春花
黄 蘭 紅 朵 交 叉 相
輕 拂 風 前 散 色 香
一 枝 孤 獨 親 情 戀
缱 綣 春 晴 取 暖 當

XUÂN HOA
Hoàng lan hồng đóa giao xoa tướng
Khinh phất phong tiền tán sắc hương
Nhất chi cô độc thân tình luyến
Khiển quyển xuân tình thủ noãn đương.
Kim Lang (diễn Nho bài HOA XUÂN)

相 Tướng: hình dáng
晴 Tình: trời nắng

HOA XUÂN
Hoàng lan xen với nụ hồng
Phất phơ trước gió thoảng nồng sắc hương
Một cành cô lẻ thân thương
Nắng xuân sưởi ấm vấn vương bao tình.
(Klang)