(2)

(尋 海)


花 望 水 晶 晴

目 閃 閃 來 形

雨 尋 現 念 海

雲 抓 茫 天 京



抱 心 中 笑 朵

何 脣 邊 與 花

莫 忘 來 日 亮

唯 夢 夜 中 和



THỦY TINH (2)
(Tầm hiện niệm hải)

Hoa vọng thủy tinh tình
Mục thiểm thiểm lai hình
Vũ tầm hiện niệm hảỉ
Vân trảo mang thiên kinh.


Bảo tâm trung tiếu đóa
Hà thần biên dữ hoa
Mạc vong lai nhật lượng
Duy mộng dạ trung hòa.
KL (diễn Nho)

Tình (trời nắng)
Mang (mênh mông)




THỦY TINH (2)
(Tìm theo biển nhớ)

Hoa mong nắng thủy tinh
Mắt long lanh gợi hình
Mưa tìm theo biển nhớ
Mây bám trời mông mênh.


Ôm trong tâm nụ cuời
Môi ai kề hoa tuơi
Đừng quên mai sẽ sáng
Đêm chỉ là mơ thôi.
BN 2013 (tiếp theo " cơn mơ chợt tím")